Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

均衡 (きんこう) – nghĩa và ví dụ

sự cân bằng, quân bình giữa các yếu tố hoặc lực lượng

均衡 nghĩa là gì?

均衡 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự cân bằng, quân bình giữa các yếu tố hoặc lực lượng.

均衡 đọc thế nào?

Cách đọc là きんこう.

Cách dùng 均衡 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: きんこう

Hán Việt: QUÂN HÀNH

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8

Ví dụ với 均衡

需要と供給の均衡が崩れ、価格が上昇した。

Cân bằng cung cầu bị phá vỡ khiến giá tăng.

地域間の均衡を保ちながら開発を進める。

Tiến hành phát triển trong khi duy trì cân bằng giữa các khu vực.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...