Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

追求 (ついきゅう) – nghĩa và ví dụ

sự theo đuổi mục tiêu, lợi ích, lý tưởng hoặc mức độ tốt hơn

追求 nghĩa là gì?

追求 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự theo đuổi mục tiêu, lợi ích, lý tưởng hoặc mức độ tốt hơn.

追求 đọc thế nào?

Cách đọc là ついきゅう.

Cách dùng 追求 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ついきゅう

Hán Việt: TRUY CẦU

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 追求

企業は利益だけでなく社会的価値も追求すべきだ。

Doanh nghiệp nên theo đuổi không chỉ lợi nhuận mà cả giá trị xã hội.

彼は生涯を通じて理想の音を追求した。

Ông ấy theo đuổi âm thanh lý tưởng suốt cuộc đời.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 追い求める

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...