来月、地域交流の催しを公民館で催す。
Tháng sau sẽ tổ chức hoạt động giao lưu khu vực tại nhà văn hóa.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
tổ chức sự kiện; nảy sinh cảm giác hoặc triệu chứng như buồn ngủ, buồn nôn
催す trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tổ chức sự kiện; nảy sinh cảm giác hoặc triệu chứng như buồn ngủ, buồn nôn.
Cách đọc là もよおす.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: もよおす
Hán Việt: THÔI
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9
来月、地域交流の催しを公民館で催す。
Tháng sau sẽ tổ chức hoạt động giao lưu khu vực tại nhà văn hóa.
船が大きく揺れ、急に吐き気を催した。
Con tàu rung lắc mạnh khiến tôi đột nhiên buồn nôn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.