亡くなった人を故郷の墓地に葬った。
Người đã mất được chôn cất tại nghĩa trang quê nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
chôn cất; gạt bỏ, che giấu hoặc khiến một người hay sự việc biến mất khỏi xã hội
葬る trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là chôn cất; gạt bỏ, che giấu hoặc khiến một người hay sự việc biến mất khỏi xã hội.
Cách đọc là ほうむる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ほうむる
Hán Việt: TÁNG
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 9
亡くなった人を故郷の墓地に葬った。
Người đã mất được chôn cất tại nghĩa trang quê nhà.
不都合な事実を闇に葬ってはいけない。
Không được chôn vùi sự thật bất tiện trong bóng tối.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.