資料を事前に共有したため、会議は円滑に進んだ。
Nhờ chia sẻ tài liệu trước, cuộc họp đã diễn ra thuận lợi.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
trôi chảy, thuận lợi và không xảy ra xung đột hay đình trệ
円滑 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là trôi chảy, thuận lợi và không xảy ra xung đột hay đình trệ.
Cách đọc là えんかつ.
Từ này đang được phân loại là Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: えんかつ
Hán Việt: VIÊN HOẠT
Loại từ: Tính từ na
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 11
資料を事前に共有したため、会議は円滑に進んだ。
Nhờ chia sẻ tài liệu trước, cuộc họp đã diễn ra thuận lợi.
部署間の連絡を改善し、業務を円滑に進めた。
Chúng tôi cải thiện liên lạc giữa các bộ phận để công việc tiến triển thuận lợi.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.