Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

貢献 (こうけん) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

sự đóng góp, cống hiến để tạo ra kết quả có ích

貢献 nghĩa là gì?

貢献 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự đóng góp, cống hiến để tạo ra kết quả có ích.

貢献 đọc thế nào?

Cách đọc là こうけん.

Cách dùng 貢献 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

貢献 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こうけん

Hán Việt: CỐNG HIẾN

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8

貢献 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 貢献

地域社会に貢献する活動へ積極的に参加した。

Tôi tích cực tham gia hoạt động đóng góp cho cộng đồng địa phương.

彼の研究は医療技術の発展に大きく貢献した。

Nghiên cứu của ông ấy đã đóng góp lớn cho sự phát triển của công nghệ y tế.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút