甘い物の誘惑に負けて、ケーキを食べてしまった。
Tôi không thắng nổi cám dỗ của đồ ngọt nên đã ăn bánh.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
sự cám dỗ, lôi kéo khiến người ta muốn làm điều hấp dẫn nhưng có thể không tốt
誘惑 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự cám dỗ, lôi kéo khiến người ta muốn làm điều hấp dẫn nhưng có thể không tốt.
Cách đọc là ゆうわく.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ゆうわく
Hán Việt: DỤ HOẶC
Loại từ: Danh từ / Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8
甘い物の誘惑に負けて、ケーキを食べてしまった。
Tôi không thắng nổi cám dỗ của đồ ngọt nên đã ăn bánh.
高い報酬で相手を誘惑し、不正に協力させた。
Hắn dùng khoản thù lao cao để dụ đối phương hợp tác vào hành vi sai trái.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.