Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

監視 (かんし) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

sự quan sát, theo dõi và canh chừng liên tục để phát hiện bất thường hoặc nguy hiểm

監視 nghĩa là gì?

監視 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sự quan sát, theo dõi và canh chừng liên tục để phát hiện bất thường hoặc nguy hiểm.

監視 đọc thế nào?

Cách đọc là かんし.

Cách dùng 監視 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

監視 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かんし

Hán Việt: GIÁM THỊ

Loại từ: Danh từ / Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 12

監視 nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 監視

監視カメラが建物の入口を二十四時間記録している。

Camera giám sát ghi hình lối vào tòa nhà suốt hai mươi bốn giờ.

担当者はシステムの動作を常に監視している。

Người phụ trách luôn theo dõi hoạt động của hệ thống.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút