Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

権力 (けんりょく) – nghĩa và ví dụ

quyền lực cho phép một người hoặc tổ chức chi phối quyết định và hành động của người khác

権力 nghĩa là gì?

権力 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là quyền lực cho phép một người hoặc tổ chức chi phối quyết định và hành động của người khác.

権力 đọc thế nào?

Cách đọc là けんりょく.

Cách dùng 権力 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんりょく

Hán Việt: Quyền Lực

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 権力

一部の人に権力が集中することには危険が伴う。

Việc quyền lực tập trung vào một số ít người luôn đi kèm nguy cơ.

彼は権力を利用して反対意見を抑え込もうとした。

Anh ta định lợi dụng quyền lực để dập tắt các ý kiến phản đối.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 勢力

Từ trái nghĩa: 無力

Liên quan: 政治, 支配 | 権威, 政治

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...