研究チームは新しい製造方法の特許を取得した。
Nhóm nghiên cứu đã được cấp bằng sáng chế cho phương pháp sản xuất mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
bằng sáng chế; quyền độc quyền được công nhận cho một phát minh
特許 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là bằng sáng chế; quyền độc quyền được công nhận cho một phát minh.
Cách đọc là とっきょ.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とっきょ
Hán Việt: Đặc Hứa
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 4
研究チームは新しい製造方法の特許を取得した。
Nhóm nghiên cứu đã được cấp bằng sáng chế cho phương pháp sản xuất mới.
他社の特許を侵害していないか確認する必要がある。
Cần kiểm tra xem có xâm phạm bằng sáng chế của công ty khác hay không.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.