政府が人口に関する最新の統計を発表した。
Chính phủ công bố số liệu thống kê dân số mới nhất.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
thống kê; dữ liệu số được thu thập và tổng hợp để thấy xu hướng
統計 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là thống kê; dữ liệu số được thu thập và tổng hợp để thấy xu hướng.
Cách đọc là とうけい.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: とうけい
Hán Việt: Thống Kế
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 8
政府が人口に関する最新の統計を発表した。
Chính phủ công bố số liệu thống kê dân số mới nhất.
統計を見ると、利用者が年々増えている。
Nhìn vào thống kê có thể thấy số người sử dụng tăng mỗi năm.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.