Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

権威 (けんい) – nghĩa và ví dụ

uy quyền khiến người khác tôn trọng và tuân theo; chuyên gia được công nhận hàng đầu trong một lĩnh vực

権威 nghĩa là gì?

権威 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là uy quyền khiến người khác tôn trọng và tuân theo; chuyên gia được công nhận hàng đầu trong một lĩnh vực.

権威 đọc thế nào?

Cách đọc là けんい.

Cách dùng 権威 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: けんい

Hán Việt: QUYỀN UY

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru

Ví dụ với 権威

彼は心臓外科の権威として世界的に知られている。

Ông ấy nổi tiếng thế giới như một chuyên gia hàng đầu về phẫu thuật tim.

不適切な発言によって組織の権威が損なわれた。

Phát ngôn không phù hợp đã làm suy giảm uy tín và uy quyền của tổ chức.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 威信 (いしん) | 大家 (たいか) | 権力(けんりょく), 威厳(いげん)

Từ trái nghĩa: 無名 (むめい)

Liên quan: 権威主義 (けんいしゅぎ), 権威者 (けんいしゃ) | 専門家 (せんもんか), 名声 (めいせい) | 権威者(けんいしゃ), 権威主義(けんいしゅぎ)

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...