建物の入口に会社の旗を掲げた。
Cờ công ty được treo tại lối vào tòa nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
giương, treo hoặc đưa lên cao; công khai nêu ra lý tưởng, mục tiêu hoặc khẩu hiệu
掲げる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là giương, treo hoặc đưa lên cao; công khai nêu ra lý tưởng, mục tiêu hoặc khẩu hiệu.
Cách đọc là かかげる.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: かかげる
Hán Việt: YẾT
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 13
建物の入口に会社の旗を掲げた。
Cờ công ty được treo tại lối vào tòa nhà.
政府は環境保護を重要な目標として掲げた。
Chính phủ nêu bảo vệ môi trường như một mục tiêu quan trọng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.