Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

掲げる (かかげる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

giương, treo hoặc đưa lên cao; công khai nêu ra lý tưởng, mục tiêu hoặc khẩu hiệu

掲げる nghĩa là gì?

掲げる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là giương, treo hoặc đưa lên cao; công khai nêu ra lý tưởng, mục tiêu hoặc khẩu hiệu.

掲げる đọc thế nào?

Cách đọc là かかげる.

Cách dùng 掲げる trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

掲げる thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かかげる

Loại từ: Động từ

Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 13

掲げる nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 掲げる

建物の入口に会社の旗を掲げた。

Cờ công ty được treo tại lối vào tòa nhà.

政府は環境保護を重要な目標として掲げた。

Chính phủ nêu bảo vệ môi trường như một mục tiêu quan trọng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút