彼は表に出ず、裏方の仕事に徹した。
Anh ấy không xuất hiện phía trước mà chuyên tâm làm công việc hậu trường.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
chuyên tâm giữ một vai trò; triệt để tuân theo một lập trường, nguyên tắc hoặc thái độ
徹する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là chuyên tâm giữ một vai trò; triệt để tuân theo một lập trường, nguyên tắc hoặc thái độ.
Cách đọc là てっする.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: てっする
Hán Việt: TRIỆT
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 13
彼は表に出ず、裏方の仕事に徹した。
Anh ấy không xuất hiện phía trước mà chuyên tâm làm công việc hậu trường.
会社は顧客第一の姿勢に徹している。
Công ty triệt để giữ lập trường đặt khách hàng lên hàng đầu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.