会社は来年度も価格を据え置くと発表した。
Công ty thông báo sẽ giữ nguyên giá trong năm tới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
đặt cố định; giữ nguyên mức hoặc trạng thái, tạm chưa thay đổi hay triển khai
据え置く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đặt cố định; giữ nguyên mức hoặc trạng thái, tạm chưa thay đổi hay triển khai.
Cách đọc là すえおく.
Từ này đang được phân loại là Động từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: すえおく
Hán Việt: Cứ trí
Loại từ: Động từ
Nguồn/bài: Mimi Kara Oboeru · Unit 13
会社は来年度も価格を据え置くと発表した。
Công ty thông báo sẽ giữ nguyên giá trong năm tới.
予算不足のため、拡張計画はいったん据え置かれた。
Do thiếu ngân sách, kế hoạch mở rộng tạm thời bị hoãn lại.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.