Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

主体 (しゅたい) – nghĩa và ví dụ

Chủ thể

主体 nghĩa là gì?

主体 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Chủ thể.

主体 đọc thế nào?

Cách đọc là しゅたい.

Cách dùng 主体 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: しゅたい

Hán Việt: Chủ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 主体

学生(がくせい)が主体(しゅたい)だ。

Học sinh là chủ thể.

この組織では、個々のメンバーが主体となって意見を出し合い、より良い解決策を見つけることが期待されている。

Trong tổ chức này, các thành viên cá nhân được kỳ vọng sẽ là chủ thể chính đưa ra ý kiến và tìm ra giải pháp tốt hơn.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: 中心 (ちゅうしん)

Từ trái nghĩa: 客体 (きゃくたい) | 客体 (かくたい)

Liên quan: 客観 (きゃっかん) | 主体性 (しゅたいせい), 主観 (しゅかん) | 客体, 主役, 主導

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...