Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

耳を傾ける (みみをかたむける) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

chú ý và chăm chú lắng nghe lời nói, ý kiến hoặc âm thanh

耳を傾ける nghĩa là gì?

耳を傾ける trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là chú ý và chăm chú lắng nghe lời nói, ý kiến hoặc âm thanh.

耳を傾ける đọc thế nào?

Cách đọc là みみをかたむける.

Cách dùng 耳を傾ける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

耳を傾ける thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みみをかたむける

Loại từ: Quán dụng ngữ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 3

耳を傾ける nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 耳を傾ける

政治家は国民の声に耳を傾けるべきだ。

Các chính trị gia nên lắng nghe tiếng nói của người dân.

まず相手の説明に耳を傾けてから判断しよう。

Hãy nghe kỹ lời giải thích của đối phương rồi mới phán đoán.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang