Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

耳を傾ける (みみをかたむける) – nghĩa và ví dụ

chú ý và chăm chú lắng nghe lời nói, ý kiến hoặc âm thanh

耳を傾ける nghĩa là gì?

耳を傾ける trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là chú ý và chăm chú lắng nghe lời nói, ý kiến hoặc âm thanh.

耳を傾ける đọc thế nào?

Cách đọc là みみをかたむける.

Cách dùng 耳を傾ける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: みみをかたむける

Hán Việt: NHĨ KHUYNH

Loại từ: Quán dụng ngữ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 3

Ví dụ với 耳を傾ける

政治家は国民の声に耳を傾けるべきだ。

Các chính trị gia nên lắng nghe tiếng nói của người dân.

まず相手の説明に耳を傾けてから判断しよう。

Hãy nghe kỹ lời giải thích của đối phương rồi mới phán đoán.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...