Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

顔が広い (かおがひろい) – nghĩa và ví dụ

quen biết nhiều người trong một lĩnh vực hoặc khu vực và có mạng lưới quan hệ rộng

顔が広い nghĩa là gì?

顔が広い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là quen biết nhiều người trong một lĩnh vực hoặc khu vực và có mạng lưới quan hệ rộng.

顔が広い đọc thế nào?

Cách đọc là かおがひろい.

Cách dùng 顔が広い trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Quán dụng ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: かおがひろい

Hán Việt: NHAN QUẢNG

Loại từ: Quán dụng ngữ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 3

Ví dụ với 顔が広い

彼は政界に顔が広い。

Anh ấy có nhiều mối quan hệ trong giới chính trị.

地元で顔が広い彼に店を紹介してもらった。

Tôi nhờ anh ấy, người có quan hệ rộng tại địa phương, giới thiệu một cửa hàng.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...