Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

前途 (ぜんと) – nghĩa và ví dụ

con đường và triển vọng trong tương lai của một người, tổ chức hoặc kế hoạch

前途 nghĩa là gì?

前途 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là con đường và triển vọng trong tương lai của một người, tổ chức hoặc kế hoạch.

前途 đọc thế nào?

Cách đọc là ぜんと.

Cách dùng 前途 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ぜんと

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 前途

若い研究者の前途は明るい。

Tương lai của nhà nghiên cứu trẻ rất sáng sủa.

計画の前途には多くの困難が予想される。

Dự kiến con đường phía trước của kế hoạch sẽ gặp nhiều khó khăn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...