Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

明るい (あかるい) – nghĩa và ví dụ

sáng; vui vẻ; có triển vọng; am hiểu một lĩnh vực

明るい nghĩa là gì?

明るい trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là sáng; vui vẻ; có triển vọng; am hiểu một lĩnh vực.

明るい đọc thế nào?

Cách đọc là あかるい.

Cách dùng 明るい trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Tính từ い. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あかるい

Loại từ: Tính từ い

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 4

Ví dụ với 明るい

彼女は明るい性格で、職場の雰囲気を和ませる。

Cô ấy có tính cách vui vẻ và làm bầu không khí nơi làm việc trở nên thoải mái.

彼はこの地域の地理に明るい。

Anh ấy rất am hiểu địa lý của khu vực này.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...