Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

口づける (くちづける) – nghĩa và ví dụ

hôn; đặt môi lên người hoặc vật để biểu thị tình cảm

口づける nghĩa là gì?

口づける trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là hôn; đặt môi lên người hoặc vật để biểu thị tình cảm.

口づける đọc thế nào?

Cách đọc là くちづける.

Cách dùng 口づける trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: くちづける

Loại từ: Từ vựng

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 口づける

母親は眠っている子どもの額にそっと口づけた。

Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên trán đứa trẻ đang ngủ.

映画の最後で、二人は静かに口づけた。

Ở cuối bộ phim, hai người khẽ hôn nhau.

Từ liên quan

Từ gần nghĩa: キスする

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...