カレンダーをめくると、もう十二月になっていた。
Khi lật lịch, tôi nhận ra đã sang tháng Mười Hai.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
lật một trang, tờ giấy hoặc phần phủ bên ngoài để xem mặt tiếp theo hay bên dưới
めくる trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là lật một trang, tờ giấy hoặc phần phủ bên ngoài để xem mặt tiếp theo hay bên dưới.
Từ này được viết và đọc là めくる.
Từ này đang được phân loại là Từ vựng. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: めくる
Loại từ: Từ vựng
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 1 · Ngày 3
カレンダーをめくると、もう十二月になっていた。
Khi lật lịch, tôi nhận ra đã sang tháng Mười Hai.
彼は本のページを一枚ずつ丁寧にめくった。
Anh ấy cẩn thận lật từng trang sách.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.