朝の散歩を日課にしている。
Tôi coi việc đi bộ buổi sáng là thói quen hằng ngày.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
công việc hoặc thói quen được thực hiện hằng ngày
日課 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là công việc hoặc thói quen được thực hiện hằng ngày.
Cách đọc là にっか.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: にっか
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 4 · Ngày 4
朝の散歩を日課にしている。
Tôi coi việc đi bộ buổi sáng là thói quen hằng ngày.
寝る前に日記を書くのが彼女の日課だ。
Viết nhật ký trước khi ngủ là việc hằng ngày của cô ấy.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.