Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

不良 (ふりょう) – nghĩa và ví dụ

không tốt, kém chất lượng hoặc có vấn đề

不良 nghĩa là gì?

不良 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là không tốt, kém chất lượng hoặc có vấn đề.

不良 đọc thế nào?

Cách đọc là ふりょう.

Cách dùng 不良 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ふりょう

Loại từ: Danh từ / Tính từ na

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 不良

検査で不良品が見つかった。

Qua kiểm tra đã phát hiện sản phẩm lỗi.

睡眠不足で体調不良が続いている。

Thiếu ngủ khiến tình trạng sức khỏe kém kéo dài.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...