Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

土台 (どだい) – nghĩa và ví dụ

nền móng; cơ sở làm chỗ dựa cho sự phát triển

土台 nghĩa là gì?

土台 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là nền móng; cơ sở làm chỗ dựa cho sự phát triển.

土台 đọc thế nào?

Cách đọc là どだい.

Cách dùng 土台 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: どだい

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 土台

建物の土台を補強する工事が始まった。

Công trình gia cố nền móng tòa nhà đã bắt đầu.

基礎知識が応用力の土台になる。

Kiến thức nền tảng trở thành cơ sở cho năng lực ứng dụng.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...