Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

本格 (ほんかく) – nghĩa và ví dụ

tính chính thức, quy mô hoặc mức độ nghiêm túc thực sự

本格 nghĩa là gì?

本格 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là tính chính thức, quy mô hoặc mức độ nghiêm túc thực sự.

本格 đọc thế nào?

Cách đọc là ほんかく.

Cách dùng 本格 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ほんかく

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 本格

冬の寒さが本格的になってきた。

Cái lạnh mùa đông bắt đầu trở nên thực sự khắc nghiệt.

来年から本格的に海外展開を始める。

Từ năm sau công ty sẽ chính thức mở rộng ra nước ngoài.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...