Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

生身 (なまみ) – nghĩa và ví dụ

cơ thể sống bằng xương bằng thịt, không được bảo vệ

生身 nghĩa là gì?

生身 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cơ thể sống bằng xương bằng thịt, không được bảo vệ.

生身 đọc thế nào?

Cách đọc là なまみ.

Cách dùng 生身 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: なまみ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 生身

生身の人間が高速で走る車に勝てるはずがない。

Con người bằng xương bằng thịt không thể thắng một chiếc xe chạy tốc độ cao.

防具なしで生身を危険にさらしてはいけない。

Không được để cơ thể trần trụi đối mặt nguy hiểm mà không có đồ bảo hộ.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...