Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

単身赴任 (たんしんふにん) – nghĩa và ví dụ

đi công tác hoặc chuyển nơi làm việc xa nhưng sống một mình, không đưa gia đình theo

単身赴任 nghĩa là gì?

単身赴任 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là đi công tác hoặc chuyển nơi làm việc xa nhưng sống một mình, không đưa gia đình theo.

単身赴任 đọc thế nào?

Cách đọc là たんしんふにん.

Cách dùng 単身赴任 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: たんしんふにん

Loại từ: Danh từ / Động từ suru

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 単身赴任

父は三年間、東京へ単身赴任していた。

Cha tôi từng sống và làm việc một mình ở Tokyo trong ba năm.

単身赴任中は週末に家族と連絡を取る。

Trong thời gian công tác xa một mình, tôi liên lạc với gia đình vào cuối tuần.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...