辞書を引いて言葉の意味を確認した。
Tôi tra từ điển để xác nhận nghĩa của từ.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
kéo; rút, giảm, tra cứu hoặc thừa hưởng tùy kết hợp
引く trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là kéo; rút, giảm, tra cứu hoặc thừa hưởng tùy kết hợp.
Cách đọc là ひく.
Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: ひく
Loại từ: Động từ nhóm 1
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 2
辞書を引いて言葉の意味を確認した。
Tôi tra từ điển để xác nhận nghĩa của từ.
熱がなかなか引かない。
Cơn sốt mãi không hạ.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.