この素材は熱に強い。
Vật liệu này chịu nhiệt tốt.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
mạnh; có mức độ cao, khả năng chịu đựng hoặc ảnh hưởng lớn
強い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là mạnh; có mức độ cao, khả năng chịu đựng hoặc ảnh hưởng lớn.
Cách đọc là つよい.
Từ này đang được phân loại là Tính từ i. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: つよい
Loại từ: Tính từ i
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5
この素材は熱に強い。
Vật liệu này chịu nhiệt tốt.
彼は責任感が強く、途中で投げ出さない。
Anh ấy có tinh thần trách nhiệm cao và không bỏ dở giữa chừng.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.