仕事の後で同僚と食事をした。
Sau giờ làm tôi ăn cùng đồng nghiệp.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
phía sau, sau đó; dấu vết hoặc phần còn lại, chữ viết thay đổi theo nghĩa
後/跡 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là phía sau, sau đó; dấu vết hoặc phần còn lại, chữ viết thay đổi theo nghĩa.
Cách đọc là あと.
Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: あと
Loại từ: Danh từ
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 6 · Ngày 5
仕事の後で同僚と食事をした。
Sau giờ làm tôi ăn cùng đồng nghiệp.
火事の跡には焼けた柱だけが残っていた。
Tại dấu tích vụ cháy chỉ còn những cột bị thiêu.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.