Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

目が肥える (めがこえる) – nghĩa và ví dụ

có con mắt tinh tường sau khi xem nhiều đồ tốt hoặc tác phẩm hay

目が肥える nghĩa là gì?

目が肥える trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là có con mắt tinh tường sau khi xem nhiều đồ tốt hoặc tác phẩm hay.

目が肥える đọc thế nào?

Cách đọc là めがこえる.

Cách dùng 目が肥える trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Thành ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めがこえる

Loại từ: Thành ngữ

Nguồn/bài: Soumatome

Ví dụ với 目が肥える

本物を見続けると自然に目が肥える。

Xem đồ thật lâu ngày thì tự nhiên con mắt sẽ tinh.

客の目が肥えているので、品質をごまかせない。

Khách có mắt tinh nên không thể đánh lừa về chất lượng.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...