Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1

目が肥える (めがこえる) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N1

có con mắt tinh tường sau khi xem nhiều đồ tốt hoặc tác phẩm hay

目が肥える nghĩa là gì?

目が肥える trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là có con mắt tinh tường sau khi xem nhiều đồ tốt hoặc tác phẩm hay.

目が肥える đọc thế nào?

Cách đọc là めがこえる.

Cách dùng 目が肥える trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Thành ngữ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

目が肥える thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: めがこえる

Loại từ: Thành ngữ

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 3

目が肥える nằm trong giáo trình/bài nào?

Ở cấp N1, mục này được nối với giáo trình thật trong course_map. Dùng liên kết dưới đây để quay về đúng giáo trình và đúng bài khi bài đó đủ điều kiện public.

Ví dụ với 目が肥える

本物を見続けると自然に目が肥える。

Xem đồ thật lâu ngày thì tự nhiên con mắt sẽ tinh.

客の目が肥えているので、品質をごまかせない。

Khách có mắt tinh nên không thể đánh lừa về chất lượng.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút