Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

共稼ぎ (ともかせぎ) – nghĩa và ví dụ

cả hai vợ chồng cùng đi làm kiếm thu nhập; cách nói cũ hơn 共働き

共稼ぎ nghĩa là gì?

共稼ぎ trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là cả hai vợ chồng cùng đi làm kiếm thu nhập; cách nói cũ hơn 共働き.

共稼ぎ đọc thế nào?

Cách đọc là ともかせぎ.

Cách dùng 共稼ぎ trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ suru. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: ともかせぎ

Loại từ: Danh từ / Động từ suru

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 6

Ví dụ với 共稼ぎ

共稼ぎなので家事を分担している。

Vì cả hai vợ chồng đều đi làm nên chia sẻ việc nhà.

共稼ぎの家庭が増えている。

Số gia đình hai vợ chồng cùng đi làm đang tăng.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...