Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1

恋愛する (れんあいする) – nghĩa và ví dụ

yêu đương và xây dựng quan hệ tình cảm nam nữ hoặc đôi lứa

恋愛する nghĩa là gì?

恋愛する trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là yêu đương và xây dựng quan hệ tình cảm nam nữ hoặc đôi lứa.

恋愛する đọc thế nào?

Cách đọc là れんあいする.

Cách dùng 恋愛する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: れんあいする

Loại từ: Động từ nhóm 3

Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 6

Ví dụ với 恋愛する

仕事だけでなく自由に恋愛したい。

Tôi muốn tự do yêu đương chứ không chỉ có công việc.

二人は長く恋愛してから結婚した。

Hai người yêu nhau lâu rồi mới kết hôn.

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...