子どものころはやせっぽちだった。
Hồi nhỏ tôi rất gầy.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
người rất gầy, thường mang sắc thái thân mật hoặc chê nhẹ
やせっぽち trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là người rất gầy, thường mang sắc thái thân mật hoặc chê nhẹ.
Từ này được viết và đọc là やせっぽち.
Từ này đang được phân loại là Danh từ / Tính từ na. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: やせっぽち
Loại từ: Danh từ / Tính từ na
Nguồn/bài: Soumatome · Tuần 8 · Ngày 6
子どものころはやせっぽちだった。
Hồi nhỏ tôi rất gầy.
やせっぽちの犬を保護して育てた。
Tôi cứu và nuôi một con chó gầy trơ xương.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.