この問題(もんだい)は様々(さまざま)な要因(よういん)が複雑(ふくざつ)に絡み合い(からみあい)生(しょう)じている。
Vấn đề này phát sinh do nhiều yếu tố phức tạp đan xen vào nhau.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Sự đan xen, sự vướng mắc, sự liên quan phức tạp
絡み合い trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Sự đan xen, sự vướng mắc, sự liên quan phức tạp.
Cách đọc là からみあい.
Từ này đang được phân loại là 名詞. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N1 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.
Cách đọc: からみあい
Hán Việt: Lạc Hợp
Loại từ: 名詞
Nguồn/bài: phong_tra_tu · tra_tu_user
この問題(もんだい)は様々(さまざま)な要因(よういん)が複雑(ふくざつ)に絡み合い(からみあい)生(しょう)じている。
Vấn đề này phát sinh do nhiều yếu tố phức tạp đan xen vào nhau.
人間関係(にんげんかんけい)の絡み合い(からみあい)は、時(とき)に人生(じんせい)を豊(ゆた)かにし、時(とき)に困難(こんなん)をもたらす。
Sự đan xen trong các mối quan hệ con người đôi khi làm phong phú cuộc sống, đôi khi lại mang đến khó khăn.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.