制定
せいてい
Nghĩa: Ban hành, thiết lập, định ra (luật, quy định, hệ thống)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
新しい法律が国会で制定された。
Một đạo luật mới đã được Quốc hội ban hành.
Ví dụ 2
企業は独自の行動規範を制定する必要がある。
Các doanh nghiệp cần thiết lập quy tắc ứng xử riêng của mình.