Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

交付 và 回収: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

交付

こうふ

Nghĩa: Cấp phát (giấy tờ)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

パスポートの交付。

Việc cấp phát hộ chiếu.

Ví dụ 2

パスポートの交付(こうふ)を申請(しんせい)する。

Xin cấp hộ chiếu.

Xem trang chi tiết 交付 →

B

回収

かいしゅう

Nghĩa: việc thu gom, thu lại hoặc thu hồi vật đã phát ra, sản phẩm lỗi hay khoản đầu tư

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

担当者が記入済みのアンケートを回収した。

Người phụ trách thu lại các phiếu khảo sát đã điền.

Ví dụ 2

メーカーは不具合のある製品を自主的に回収した。

Nhà sản xuất tự nguyện thu hồi sản phẩm có lỗi.

Xem trang chi tiết 回収 →

交付 và 回収 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút