凶報
きょうほう
Nghĩa: Hung tin
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
凶報(きょうほう)が届く(とどく)。
Hung tin đã đến.
Ví dụ 2
彼の死の凶報に接し、皆が悲しみに暮れた。
Khi nhận được hung tin về cái chết của anh ấy, mọi người đều chìm trong đau buồn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きょうほう
Nghĩa: Hung tin
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
凶報(きょうほう)が届く(とどく)。
Hung tin đã đến.
Ví dụ 2
彼の死の凶報に接し、皆が悲しみに暮れた。
Khi nhận được hung tin về cái chết của anh ấy, mọi người đều chìm trong đau buồn.
きっぽう
Nghĩa: Tin mừng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
吉報(きっぽう)が届く(とどく)。
Tin mừng đã đến.
Ví dụ 2
彼の努力が実を結び、ついに合格の吉報が舞い込んだ。
Nỗ lực của anh ấy đã đơm hoa kết trái, cuối cùng tin mừng đỗ đạt đã đến.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.