Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

詰問追及: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

詰問

きつもん

Nghĩa: Chất vấn / Tra hỏi

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

厳しく(きびしく)詰問(きつもん)する。

Tra hỏi nghiêm khắc.

Ví dụ 2

彼は警察に詰問された。

Anh ta bị cảnh sát tra hỏi.

Xem trang chi tiết 詰問 →

B

追及

ついきゅう

Nghĩa: sự truy vấn và đòi làm rõ trách nhiệm, nguyên nhân hoặc sai phạm

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

委員会は事故を起こした企業の責任を追及した。

Ủy ban truy cứu trách nhiệm của doanh nghiệp gây ra tai nạn.

Ví dụ 2

記者は説明の矛盾を厳しく追及した。

Nhà báo chất vấn gay gắt những điểm mâu thuẫn trong lời giải thích.

Xem trang chi tiết 追及 →

詰問追及 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...