Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

建設倒壊: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

建設

けんせつ

Nghĩa: Xây dựng

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

ダム(だむ)の建設(けんせつ)。

Xây dựng đập thủy điện.

Ví dụ 2

新しい駅を建設する。

Xây dựng nhà ga mới.

Xem trang chi tiết 建設 →

B

倒壊

とうかい

Nghĩa: Collapse; crumbling; fall (of a building or structure)

Loại: Noun, する Verb

Ví dụ 1

地震による建物の倒壊を防ぐための補強作業が必要です。

Cần có công việc gia cố để ngăn chặn sự đổ sập của tòa nhà do động đất.

Ví dụ 2

足場が不安定なため、強風による倒壊の危険があります。

Vì giàn giáo không ổn định, có nguy cơ đổ sập do gió mạnh.

Xem trang chi tiết 倒壊 →

建設倒壊 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...