Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ trái nghĩa

冴える鈍る: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

冴える

さえる

Nghĩa: Trong trẻo, minh mẫn, khéo léo

Loại: Động từ

Ví dụ 1

コーヒーを飲(の)んだら、頭(あたま)が冴(さ)えてきた。

Uống cà phê xong đầu óc trở nên minh mẫn hẳn.

Ví dụ 2

冴(さ)えない顔(かお)。

Khuôn mặt đờ đẫn (thiếu sức sống).

Xem trang chi tiết 冴える →

B

鈍る

にぶる

Nghĩa: trở nên cùn hoặc kém nhạy; năng lực, tốc độ hay quyết tâm suy giảm

Loại: Động từ

Ví dụ 1

反対意見を聞き、改革への決心が少し鈍った。

Nghe ý kiến phản đối khiến quyết tâm cải cách của tôi phần nào suy giảm.

Ví dụ 2

長く練習を休むと、技術が鈍ってしまう。

Nếu nghỉ luyện tập lâu, kỹ năng sẽ trở nên mai một.

Xem trang chi tiết 鈍る →

冴える鈍る khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...