Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

通告告知: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

通告

つうこく

Nghĩa: Thông báo

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

最終(さいしゅう)通告(つうこく)。

Thông báo cuối cùng.

Ví dụ 2

労働組合(ろうどうくみあい)は会社(かいしゃ)にストライキの通告(つうこく)をした。

Công đoàn đã thông báo đình công cho công ty.

Xem trang chi tiết 通告 →

B

告知

こくち

Nghĩa: thông báo chính thức cho người liên quan hoặc công chúng

Loại: Danh từ / Động từ suru

Ví dụ 1

サービス終了を利用者に告知した。

Công ty thông báo việc kết thúc dịch vụ cho người dùng.

Ví dụ 2

検査結果は本人に直接告知される。

Kết quả xét nghiệm được thông báo trực tiếp cho chính người đó.

Xem trang chi tiết 告知 →

通告告知 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...