募集
ぼしゅう
Nghĩa: Tuyển dụng
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
公募(こうぼ)。
Tuyển dụng công khai.
Ví dụ 2
新しいプロジェクトのメンバーを募集しています。
Chúng tôi đang tuyển thành viên cho dự án mới.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
ぼしゅう
Nghĩa: Tuyển dụng
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
公募(こうぼ)。
Tuyển dụng công khai.
Ví dụ 2
新しいプロジェクトのメンバーを募集しています。
Chúng tôi đang tuyển thành viên cho dự án mới.
さいよう
Nghĩa: việc tuyển người vào làm; việc lựa chọn và áp dụng một ý kiến, phương pháp hoặc hệ thống
Loại: Danh từ / Động từ
Ví dụ 1
会社は経験のある技術者を三人採用した。
Công ty tuyển ba kỹ sư có kinh nghiệm.
Ví dụ 2
提案された三つの案のうち、最も現実的な方法が採用された。
Trong ba phương án được đề xuất, phương pháp thực tế nhất đã được lựa chọn áp dụng.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.