既設
きせつ
Nghĩa: Đã thiết lập
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
既設(きせつ)の設備(せつび)。
Thiết bị đã có sẵn.
Ví dụ 2
既設の計画を見直し、より効率的な方法を模索する必要がある。
Cần xem xét lại các kế hoạch đã có và tìm kiếm phương pháp hiệu quả hơn.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
きせつ
Nghĩa: Đã thiết lập
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
既設(きせつ)の設備(せつび)。
Thiết bị đã có sẵn.
Ví dụ 2
既設の計画を見直し、より効率的な方法を模索する必要がある。
Cần xem xét lại các kế hoạch đã có và tìm kiếm phương pháp hiệu quả hơn.
きぞん
Nghĩa: Hiện có
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
既存(きぞん)の施設(しせつ)。
Cơ sở vật chất hiện có.
Ví dụ 2
既存の枠組みにとらわれず、新しい発想で課題解決に取り組むべきだ。
Chúng ta nên giải quyết vấn đề bằng những ý tưởng mới, không bị ràng buộc bởi khuôn khổ hiện có.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.