驚嘆
きょうたん
Nghĩa: Thán phục
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
超人(ちょうじん)的(てき)な技(わざ)に驚嘆(きょうたん)する。
Thán phục trước kỹ năng siêu phàm.
Ví dụ 2
彼の芸術作品は世界中の人々から驚嘆の声を浴びた。
Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy đã nhận được những lời thán phục từ mọi người trên khắp thế giới.