超人(ちょうじん)的(てき)な技(わざ)に驚嘆(きょうたん)する。
Thán phục trước kỹ năng siêu phàm.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N1
Thán phục
驚嘆 trong kho từ vựng JLPT N1 của JLPT180 có nghĩa là Thán phục.
Cách đọc là きょうたん.
Từ này đang được phân loại là Danh động từ (Nhóm 3). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.
Cách đọc: きょうたん
Hán Việt: Kinh Thán
Loại từ: Danh động từ (Nhóm 3)
Nguồn/bài: (blank)::Túi 39
超人(ちょうじん)的(てき)な技(わざ)に驚嘆(きょうたん)する。
Thán phục trước kỹ năng siêu phàm.
彼の芸術作品は世界中の人々から驚嘆の声を浴びた。
Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy đã nhận được những lời thán phục từ mọi người trên khắp thế giới.
Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.