絶賛
ぜっさん
Nghĩa: Khen ngợi hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, tán dương
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
この映画は世界中で絶賛された。
Bộ phim này đã được ca ngợi hết lời trên toàn thế giới.
Ví dụ 2
彼女の新作料理は、客から絶賛の嵐だった。
Món ăn mới của cô ấy đã nhận được cơn mưa lời khen từ khách hàng.