Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

絶賛 và 驚嘆: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

絶賛

ぜっさん

Nghĩa: Khen ngợi hết lời, ca ngợi nhiệt liệt, tán dương

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

この映画は世界中で絶賛された。

Bộ phim này đã được ca ngợi hết lời trên toàn thế giới.

Ví dụ 2

彼女の新作料理は、客から絶賛の嵐だった。

Món ăn mới của cô ấy đã nhận được cơn mưa lời khen từ khách hàng.

Xem trang chi tiết 絶賛 →

B

驚嘆

きょうたん

Nghĩa: Thán phục

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

超人(ちょうじん)的(てき)な技(わざ)に驚嘆(きょうたん)する。

Thán phục trước kỹ năng siêu phàm.

Ví dụ 2

彼の芸術作品は世界中の人々から驚嘆の声を浴びた。

Tác phẩm nghệ thuật của anh ấy đã nhận được những lời thán phục từ mọi người trên khắp thế giới.

Xem trang chi tiết 驚嘆 →

絶賛 và 驚嘆 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút