考慮
こうりょ
Nghĩa: Cân nhắc
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
相手(あいて)の立場(たちば)を考慮(こうりょ)する。
Cân nhắc lập trường đối phương.
Ví dụ 2
この計画(けいかく)は、環境(かんきょう)への影響(えいきょう)を十分(じゅうぶん)に考慮(こうりょ)して立(た)てられた。
Kế hoạch này được lập ra sau khi đã cân nhắc kỹ lưỡng ảnh hưởng đến môi trường.