Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

考慮 và 配慮: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

考慮

こうりょ

Nghĩa: Cân nhắc

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

相手(あいて)の立場(たちば)を考慮(こうりょ)する。

Cân nhắc lập trường đối phương.

Ví dụ 2

この計画(けいかく)は、環境(かんきょう)への影響(えいきょう)を十分(じゅうぶん)に考慮(こうりょ)して立(た)てられた。

Kế hoạch này được lập ra sau khi đã cân nhắc kỹ lưỡng ảnh hưởng đến môi trường.

Xem trang chi tiết 考慮 →

B

配慮

はいりょ

Nghĩa: sự quan tâm, cân nhắc đến hoàn cảnh, cảm xúc hoặc lợi ích của người khác

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

高齢者に配慮した設備が設けられている。

Cơ sở vật chất được thiết kế có cân nhắc đến người cao tuổi.

Ví dụ 2

周囲への配慮を忘れずに行動してください。

Hãy hành động mà không quên quan tâm đến những người xung quanh.

Xem trang chi tiết 配慮 →

考慮 và 配慮 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút