Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N1 · Từ gần nghĩa

至上最上: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

至上

しじょう

Nghĩa: Tối cao

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

品質(ひんしつ)至上(しじょう)主義(しゅぎ)。

Chủ nghĩa chất lượng là tối cao.

Ví dụ 2

顧客満足は、我々にとって至上の目標です。

Sự hài lòng của khách hàng là mục tiêu tối cao đối với chúng tôi.

Xem trang chi tiết 至上 →

B

最上

さいじょう

Nghĩa: Cao nhất, thượng hạng, tốt nhất (về chất lượng, đẳng cấp).

Loại: Danh từ, Tính từ (trong cụm 最上の~)

Ví dụ 1

最上のおもてなしで、お客様をお迎えいたします。

Chúng tôi sẽ đón tiếp quý khách bằng sự hiếu khách tuyệt vời nhất.

Ví dụ 2

当ホテルは、最上の体験をお客様にご提供することをお約束します。

Khách sạn chúng tôi cam kết mang đến trải nghiệm tuyệt vời nhất cho quý khách.

Xem trang chi tiết 最上 →

至上最上 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...